Page 58 - Hóa dược
P. 58
Dạng bào chế:
Viên nén, viên bọc đường 1 mg; ống tiêm 1 mg/ml.
PROPANOLOL HYDROCLORID
Công thức:
O CH CH CH NH CH CH 3
2
2
OH CH 3
.HCl
C16H21NO2 . HCl ptl: 295,8
Tên khoa học: 1-Isopropylamino-3-(naphtyloxy)propan-2-ol hydroclorid
Điều chế:
Có thể tổng hợp propanolol từ nguyên liệu là 1α-naphtyloxyaceton. Bromin hóa
tạo thành 1-naphtyloxy-3-brompropan-2-on, sau đó ngưng tụ với isopropylamin rồi khử
hoá (có xúc tác) nhóm aceton thành nhóm alcol nhì thì được propranolon. Cũng có thể
tiến hành bước khử hóa trước rồi ngưng tụ sau:
Br 2 PtO /H 2
2
H NCH(CH ) H NCH(CH )
2
3 2
3 2
2
PtO /H 2
2
Tính chất:
Propanolol hydroclorid ở dạng tinh thể nóng chảy ở 163 -166 C. Chế phẩm tan
0
0
trong nước và ethanol, không tan trong ether và benzen.
Định tính:
+ Đo phổ IR.
+ Đo phổ UV.
+ Sắc kí lớp mỏng.
+ Phản ứng của ion clorid.
Định lượng:
+ Phương pháp đo thế với dung dịch NaOH 0,1M trong dung môi là ethanol, xác
định điểm tương đương bằng phương pháp đo thế.
50