Page 30 - Giáo trình môn học chăm sóc sức khỏe cộng đồng
P. 30

2.  Các nhóm thông tin y tế

                     2.1. Thông tin về dân số

                            Phần này gồm các thông tin liên quan đến tình hình dân số, nhân khẩu học

                     của  cộng  đồng.  Tùy  thuộc  vào  mục  đích  sử  dụng  mà  các  thông  tin  cần  thu

                     thập/xem xét có thể thay đổi, dưới đây là một số thông tin cơ bản:

                        -  Dân số, dân số trung bình

                        -  Cơ cấu dân số theo giới, tuổi, dân tộc/chủng tộc, cơ cấu nghề nghiệp…

                        -  Các tỷ lệ/tỷ suất tử vong: tỷ lệ tử vong thô, tỷ lệ tử vong theo giới, tuổi,

                            dân tộc….

                        -  Tỷ suất sinh thô và tỷ suất phát triển dân số tự nhiên.

                        -  Tỷ lệ nhập cư

                        -  Tỷ lệ di cư

                        -  Mật độ dân số

                        -  Mức độ già hóa dân số…


                     2.2. Thông tin về kinh tế, văn hóa, xã hội
                            Phần này gồm các thông tin liên quan đến kinh tế, văn hóa – xã hội của


                     cộng đồng. Tùy thuộc vào mục đích sử dụng mà các thông tin cần thu thập/xem
                     xét có thể thay đổi, dưới đây là một số ví dụ:


                        -  Thu nhập bình quân/đầu người
                        -  Tỷ lệ hộ gia đình giàu/trung bình/nghèo, khoảng cách giàu - nghèo


                        -  Tình trạng nhà ở

                        -  Phân bố nghề nghiệp/điều kiện làm việc, tỷ lệ thất nghiệp

                        -  Bình quân diện tích đất canh tác/ đầu người

                        -  Tỷ lệ hộ gia đình có nghề phụ ở các vùng nông thôn

                        -  Trình độ học vấn, tỷ lệ mù chữ

                        -  Tình trạng hôn nhân

                        -  Phong tục tập quán, thói quen – lối sống

                        -  Tôn giáo, tín ngưỡng…
                                                                 30
   25   26   27   28   29   30   31   32   33   34   35