Chăm sóc sắc đẹp

CÔNG KHAI CÁC ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

NGÀNH CHĂM SÓC SẮC ĐẸP

1.  Điều kiện cơ sở vật chất

Trụ sở 1: Số 35 phố Đoàn Thị Điểm – Quận Đống Đa – TP Hà Nội

Diện tích đất:

Tổng diện tích đất: 3.566,42 mtrong đó:

Diện tích xây dựng: 3.593,6 m2

Bảng 2: Diện tích các hạng mục công trình tại cơ sở 1 của nhà trường

TT

Hạng mục, công trình

Đã xây dựng

1

Phòng học lý thuyết

2 (85 m2)

2

Phòng thực hành, bao gồm:

-   Phòng TH giải phẫu: 2

-   Phòng TH Điều dưỡng: 1

-   Phòng TH YHCT trong CSSĐ: 1

-   Phòng TH Trang điểm, Chăm sóc tóc: 1

-   Phòng TH Chăm sóc da, Chăm sóc móng, Nối mi, Spa: 2

- Phòng TH thể chất: 01

8 (600m2)

3

Phòng học máy tính

02 (86,4m2)

4

Thư viện`

03 (120m2)

 

2.     Danh sách cơ sở thực hành

TT

Tên đơn vị thực hành

TT

Tên đơn vị thực hành

1

Viện thẩm mỹ Beauty Plus

3

Bệnh viện Xanh Pôn

2

Bệnh viện Da liễu Hà Nội

 

 

 3.     Danh sách giảng viên giảng dạy cơ hữu

 

STT

Họ và tên

Trình độ chuyên môn

Đơn vị

Môn đảm nhiệm

1

Trần Thúy Liễu

Thạc sỹ y học

 Giải phẫu sinh lý

Giải phẫu sinh lý, Chăm sóc da cơ bản, Chăm sóc da nâng cao, TT cơ sở 1, 2, TT nghề nghiệp

2

Hoàng Anh Lân

Thạc sỹ y học

Giải phẫu sinh lý

3

Nguyễn Thị Kim Chi

Tiến sỹ dược học

Dược lý – dược lâm sàng

Mỹ phẩm và dược phẩm trong ngành làm đẹp

4

Vũ Thị Phương Thảo

Thạc sỹ dược

Mỹ phẩm và dược phẩm trong ngành làm đẹp

5

Phạm Thị Hương Lý

Thạc sỹ Dược

Mỹ phẩm và dược phẩm trong ngành làm đẹp

6

Ninh Bảo Yến

Thạc sỹ Dược

Mỹ phẩm và dược phẩm trong ngành làm đẹp

7

Quản Thị Ngát

BS

Điều dưỡng chăm sóc da

Chăm sóc da cơ bản, Chăm sóc da nâng cao, TT cơ sở 1, 2, TT nghề nghiệp

8

Nguyễn Thị Lê Thủy

CN điều dưỡng

Điều dưỡng

Kỹ năng giao tiếp, điều dưỡng cơ sở

9

Đinh Thị Nhâm

CN điều dưỡng

Kỹ năng giao tiếp, điều dưỡng cơ sở

10

Phạm Thu Hà (1992)

CN điều dưỡng

Kỹ năng giao tiếp, điều dưỡng cơ sở

11

Tạ Thị Kim Tiến

CN điều dưỡng

Chăm sóc da, Chăm sóc da nâng cao, Chăm sóc tóc, TT nghề nghiệp, TT cơ sở 2

12

Phạm Thu Hà (1984)

CN điều dưỡng

Kỹ năng giao tiếp, điều dưỡng cơ sở

13

Khúc Thị Hồng Anh

Thạc sỹ điều dưỡng

Kỹ năng giao tiếp, điều dưỡng cơ sở

14

Lê Thị Thủy

Thạc sỹ điều dưỡng

Kỹ năng giao tiếp, điều dưỡng cơ sở

15

Vũ Thị Minh Hiền

Thạc sỹ y học cổ truyền

YHCT - PHCN

Y học cổ truyền với chăm sóc sắc đẹp, Vật lý trị liệu trong chăm sóc sắc đẹp, Thực tập cơ sở 1

16

Phạm Thị Ngọc Bích

Thạc sỹ y học cổ truyền

Y học cổ truyền với chăm sóc sắc đẹp, Vật lý trị liệu trong chăm sóc sắc đẹp, Thực tập cơ sở 1

17

Trần Thọ Tuấn

Thạc sỹ triết học

 Mác lê nin – GDTC, GDQP

 

 

 

 

Chính trị, Pháp luật

18

Nguyễn Trọng Tấn

Thạc sỹ chính trị học

Chính trị, Pháp luật

19

Triệu Thị Thủy

Thạc sỹ triết học

Chính trị, Pháp luật

20

Đinh Xuân Thành

Thạc sỹ khoa học giáo dục ngành GDTT

Giáo dục thể chất, Thể dục kết hợp dinh dưỡng liệu pháp trong làm đẹp

21

Đỗ Đức Tiến

CN sư phạm thể dục thể thao

Giáo dục thể chất, Thể dục kết hợp dinh dưỡng liệu pháp trong làm đẹp

22

Phạm Thúy Hằng

CN ngoại ngữ

 

 

 Toán – Tin – Ngoại ngữ

 

 

 

Ngoại Ngữ

23

Nguyễn Thị Lượt

CN ngoại ngữ

Ngoại Ngữ

24

Nguyễn Thị Hồng Vân

Thạc sỹ giảng dạy tiếng Anh

Ngoại Ngữ

295

Nguyễn Thị Như Trang

CN SP ĐD

Ngoại Ngữ

26

Đào Thị Hồng Trâm

CN ngoại ngữ

Ngoại Ngữ

27

Đoàn Đức Nam

Thạc sỹ hệ thống thông tin

Tin học

28

Nguyễn Đình Hưng

CN tin học

Tin học

29

Nguyễn Thị Hiếu

Tiến sỹ YTCC

 

 

 YTCC

 

Dinh dưỡng trong chăm sóc sắc đẹp

30

Hà Diệu Linh

Thạc sỹ YTCC

Dinh dưỡng trong chăm sóc sắc đẹp

31

Phạm Thị Mỹ Dung

Thạc sỹ YTCC

Quy định pháp luật và đạo đức nghề nghiệp chăm sóc sắc đẹp

32

Nguyễn Khánh Chi

Thạc sỹ điều dưỡng

Quy định pháp luật và đạo đức nghề nghiệp chăm sóc sắc đẹp

33

Trần Văn Khôi

CN KTYH

 Hóa sinh

Quản trị cơ sở chăm sóc sắc đẹp

34

Hoàng Mỹ Linh

CĐ Chăm sóc sắc đẹp

 CSSĐ

Nghệ thuật làm móng, Phun thêu thẩm mỹ, TT nghề nghiệp, TT cơ sở 2

35

Lê Thị Thu Hà

Thạc sỹ nghệ thuật sân khấu

 

Trang điểm, Trang điểm nâng cao, TT nghề nghiệp, TT cơ sở 2, quản trị cơ sở CSSĐ

36

Ngô Quế Dương

Thạc sỹ YHCT

 YHCT, PHCN

YHCT trong chăm sóc sắc đẹp, Vật lý trị liệu trong CSSĐ

37

Nguyễn Bích Ngọc

Thạc sỹ YTCC

Chăm sóc da

Chăm sóc da, Chăm sóc da nâng cao, TT nghề nghiệp, TT cơ sở 2

38

Nguyễn Thanh Giang

Thạc sỹ mỹ thuật

 

 CSSĐ

Đại cương về thẩm mỹ, vẽ mỹ thuật

39

Nguyễn Thanh Thủy

CN mỹ thuật

Đại cương về thẩm mỹ, vẽ mỹ thuật