Tuesday, January 19, 2021
  
Đào tạo
Tin đào tạo
Kế hoạch đào tạo, kế hoạch thi, thông báo, tốt nghiêp,..
Thời khóa biểu
Các chuyên ngành: Hộ sinh, Hình ảnh, Điều dưỡng,Xét nghiệm, Dược.
Biểu mẫu
Biểu mẫu, đơn từ, Đề nghị,
Học sinh - Sinh viên
Minimize
Cẩm mang tài liệu
Cẩm nang cần biết cho tân sinh viên từ nhập học, tìm nhà trọ, việc làm thêm ngoài gờ học, kỹ năng, kinh nghiệm sống chuẩn bị cho cuộc sống mới xa nhà.
Biểu mẫu, văn bản
Tập hợp các biểu mẫu liên quan đến quá trình học của sinh viên,
Học bổng sinh viên
Học bổng thành tích học tập xuất sắc được trao cho các ứng viên có thành tích học tập nổi trội trong quá trình học.
Miễn giảm học phí
Những đối tượng nào không phải đóng học phí, được miễn, giảm học phí,được hỗ trợ chi phí học tập.
Chương trình đào tạo
KT XÉT NGHIỆM Y HỌC CHÍNH QUY
Mã MH/ MĐ Tên môn học / mô đun Thời gian học tập (tín chỉ) Thời gian học tập (giờ)
Tổng số Trong đó Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành/ bài tập/ thảo luận Thực tập lâm sàng Lý thuyết Thực hành/  bài tập/ thảo luận Thực tập lâm sàng Thi/ kiểm tra
I Các môn học chung 23 16 7 0 465 179 255 0 31
CH01 Chính trị 4 3 1 0 75 43 26 0 6
CH02 Tin học 3 2 1 0 75 15 56 0 4
CH03 Ngoại ngữ (tiếng Anh, Nhật, …) 6 4 2 0 120 60 50 0 10
CH04 Pháp luật 2 2 0 0 30 21 7 0 2
CH05 Giáo dục thể chất 2 0 2 0 60 4 52 0 4
CH06 Giáo dục quốc phòng – an ninh 5 5 0 0 75 36 36 0 3
CH07 Ngoại  ngữ 2 (tiếng Anh chuyên ngành, Nhật, …) 1 0 1 0 30 0 28 0 2
II. Các môn học chuyên ngành 78 32 29 17 2115 480 870 765 0
II.1 Các môn học, mô đun cơ sở 18 15 3 0 315 225 90 0 0
CS01 Cấu tạo và chức năng của cơ thể (GP-SL) bỏ HS 3 2 1 0 60 30 30 0 0
CS02 Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi (Dược lý, SLB,) bỏ VKS 2 2 0 0 30 30 0 0 0
CS03 Pháp luật y tế và đạo đức nghề nghiệp 2 2 0 0 30 30 0 0 0
CS04 Sức khỏe môi trường và dịch tễ học 2 2 0 0 30 30 0 0 0
CS05 Tâm lý - Giao tiếp – GDSK  2 2 0 0 30 30 0 0 0
DIEU01B Điều dưỡng cơ sở 2 1 1 0 45 15 30 0 0
CS 06 Nghiên cứu khoa học 2 2 0 0 30 30 0 0 0
XN01 Hóa phân tích 3 2 1 0 60 30 30 0 0
II.2 Môn học, mô đun chuyên môn 55 17 26 12 1575 255 780 540 0
XN02 Mô phôi- giải phẫu bệnh 4 1 1 2 135 15 30 90 0
XN03 Bệnh học cơ sở 2 2 0 0 30 30 0 0 0
XN04 Kỹ thuật Xét nghiệm cơ bản (bao gồm cả KSNK) 5 2 3 0 120 30 90 0 0
XN05 Huyết học 1 (Tế bào) 3 1 2 0 75 15 60 0 0
XN06 Huyết học 2 (Đông máu, truyền máu) 4 1 3 0 105 15 90 0 0
XN07 Hóa sinh 1 3 1 2 0 75 15 60 0 0
XN08 Hóa sinh 2 4 2 2 0 90 30 60 0 0
XN10 Vi sinh 1 6 2 4 0 150 30 120 0 0
XN11 Vi sinh 2 3 1 2 0 75 15 60 0 0
XN12 Ký sinh trùng 1 4 2 2 0 90 30 60 0 0
XN13 Ký sinh trùng 2 3 1 2 0 75 15 60 0 0
XN14 Kiểm tra chất lượng xét nghiệm 4 1 3 0 105 15 90 0 0
XN15 Thực hành lâm sàng vi sinh- KST 5 0 0 5 225 0 0 225 0
XN16 Thực hành lâm sàng Hoá sinh - huyết học 5 0 0 5 225 0 0 225 0
II. 3 Thực tế nghề nghiệp (chọn 1 trong 2: HS- HH, VS- KST 5 0 0 5 225 0 0 225 0
  Tổng 101 48 36 17 2580 659 1125 765 31
 

Chương trình đào tạo


 


1. Điều dưỡng
2. Dược
3. Hộ sinh
4. Kỹ thuật hình ảnh y học
5. Xét nghiệm
 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ HÀ NỘI 

Cơ sở 1: Số 35 Đoàn Thị Điểm - Quốc Tử Giám - Đống Đa - Hà Nội
Điện thoại: (84) 04. 373 26303  /  04. 384 52814 -221.241 Fax: (84) 04. 3732 2556  
Email: lienhe@yhn.edu.vn   /   Website: www.yhn.edu.vn

Cơ sở 2:  Số 103 Phúc Xá - Ba Đình - Hà Nội

Cơ sở 1


 Cơ sở 2

Bản quyền thuộc về Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội