Monday, January 18, 2021
  
Đào tạo
Tin đào tạo
Kế hoạch đào tạo, kế hoạch thi, thông báo, tốt nghiêp,..
Thời khóa biểu
Các chuyên ngành: Hộ sinh, Hình ảnh, Điều dưỡng,Xét nghiệm, Dược.
Biểu mẫu
Biểu mẫu, đơn từ, Đề nghị,
Học sinh - Sinh viên
Minimize
Cẩm mang tài liệu
Cẩm nang cần biết cho tân sinh viên từ nhập học, tìm nhà trọ, việc làm thêm ngoài gờ học, kỹ năng, kinh nghiệm sống chuẩn bị cho cuộc sống mới xa nhà.
Biểu mẫu, văn bản
Tập hợp các biểu mẫu liên quan đến quá trình học của sinh viên,
Học bổng sinh viên
Học bổng thành tích học tập xuất sắc được trao cho các ứng viên có thành tích học tập nổi trội trong quá trình học.
Miễn giảm học phí
Những đối tượng nào không phải đóng học phí, được miễn, giảm học phí,được hỗ trợ chi phí học tập.
Chương trình đào tạo
HỘ SINH CHÍNH QUY
Mã MH/ MĐ Tên môn học / mô đun Thời gian học tập (tín chỉ) Thời gian học tập (giờ)
Tổng số Trong đó Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Lâm sàng Lý thuyết Thực hành Lâm sàng Thi/ kiểm tra
I Các môn học chung 23 16 7 0 465 179 255 0 31
CH01 Chính trị 4 3 1 0 75 43 26 0 6
CH02 Tin học 3 2 1 0 75 15 56 0 4
CH03 Ngoại ngữ (tiếng Anh, Nhật, …) 6 4 2 0 120 60 50 0 10
CH04 Pháp luật 2 2 0 0 30 21 7 0 2
CH05 Giáo dục thể chất 2 0 2 0 60 4 52 0 4
CH06 Giáo dục quốc phòng – an ninh 5 5 0 0 75 36 36 0 3
CH07 Ngoại  ngữ 2 (tiếng Anh chuyên ngành, Nhật) 1 0 1 0 30 0 28 0 2
II. Các môn học chuyên ngành 78 36 11 31 2265 510 330 1395 0
II.1 Các môn học, mô đun cơ sở 20 16 4 0 360 240 120 0 0
CS01 Cấu tạo và chức năng của cơ thể (GP-SL) 4 3 1 0 75 45 30 0 0
CS02 Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi (Dược lý, SLB, VKS) 3 3 0 0 45 45 0 0 0
CS03 Pháp luật y tế và đạo đức nghề nghiệp 2 2 0 0 30 30 0 0 0
CS04 Sức khỏe môi trường và dịch tễ học 2 2 0 0 30 30 0 0 0
CS05 Tâm lý - Giao tiếp – GDSK  2 2 0 0 30 30 0 0 0
CS06 Điều dưỡng cơ sở 5 2 3 0 120 30 90 0 0
CS07 Nghiên cứu khoa học 2 2 0 0 30 30 0 0 0
II.2 Môn học, mô đun chuyên môn 56 18 7 31 1875 270 210 1395 0
HS01 Chăm sóc sức khoẻ phụ nữ 3 2 1 0 60 30 30 0 0
HS02 Thực hành phụ khoa 4 0 0 4 180 0 0 180 0
HS03 Chăm sóc thai nghén 6 2 1 3 195 30 30 135 0
HS04 Chăm sóc chuyển dạ 4 2 2 0 90 30 60 0 0
HS05 Thực hành Chăm sóc chuyển dạ 4 0 0 4 180 0 0 180 0
HS06 Chăm sóc chuyển dạ đẻ khó 5 2 1 2 150 30 30 90 0
HS07 Chăm sóc sau đẻ 5 1 1 3 180 15 30 135 0
HS08 Chăm sóc sơ sinh 3 1 0 2 105 15 0 90 0
HS09 Chăm sóc trẻ dưới 05 tuổi 3 1 0 2 105 15 0 90 0
HS10 Chăm sóc sức khoẻ sinh sản cộng đồng 3 1 0 2 105 15 0 90 0
HS11 Quản lý hộ sinh (ghép một số nội dung của đại cương hộ sinh, đưa một số nội dung vào tuần sinh hoạt đầu khóa) 2 2 0 0 30 30 0 0 0
HS12 Các bệnh lây qua đường tình dục với SKSS 3 1 0 2 105 15 0 90 0
HS13 Phá thai an toàn và toàn diện 3 1 1 1 90 15 30 45 0
HS14 Chăm sóc Hộ sinh nâng cao 4 2 0 2 120 30 0 90 0
HS15 Thực tế nghề nghiệp 4 0 0 4 180 0 0 180 0
II.3 Môn học, mô đun tự chọn 2 2 0 0 30 30 0 0 0
HS16 Phục hồi chức năng trong hộ sinh 2 2 0 0 30 30 0 0 0
HS17 Y học cổ truyền trong hộ sinh 2 2 0 0 30 30 0 0 0
HS18 Chăm sóc dinh dưỡng trong hộ sinh 2 2 0 0 30 30 0 0 0
HS19 Chăm sóc sức khỏe gia đình 2 2 0 0 30 30 0 0 0
HS20 Chăm sóc sức khỏe tâm thần 2 2 0 0 30 30 0 0 0
  Tổng 101 52 18 31 2730 719 585 1395 31
 

Chương trình đào tạo


 


1. Điều dưỡng
2. Dược
3. Hộ sinh
4. Kỹ thuật hình ảnh y học
5. Xét nghiệm
 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ HÀ NỘI 

Cơ sở 1: Số 35 Đoàn Thị Điểm - Quốc Tử Giám - Đống Đa - Hà Nội
Điện thoại: (84) 04. 373 26303  /  04. 384 52814 -221.241 Fax: (84) 04. 3732 2556  
Email: lienhe@yhn.edu.vn   /   Website: www.yhn.edu.vn

Cơ sở 2:  Số 103 Phúc Xá - Ba Đình - Hà Nội

Cơ sở 1


 Cơ sở 2

Bản quyền thuộc về Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội